dự án vinhomes gardenia

Tháng Một 7, 2016 - Lượt xem: 217

TẬP ĐOÀN TMDS là tập đoàn chuyên đầu tư các lĩnh vực bất động sản, xuất khẩu lao động thị trường Nhật Bản. hiện nay tập đoàn đang phân phối các căn hộ cao cấp thuộc tập đoàn vincomes gardenia

TỔNG QUAN DỰ ÁN VINHOMES GARDENIA

Dự án Vinhomes Gardenia Mỹ Đình nằm trong chuỗi những dự án bất động sản cao cấp tại thủ đô Hà Nội của chủ đầu tư Công ty Cổ phần Bất động sản Hồng Ngân trực thuộc tập đoàn VinGroup. Vinhomes Gardenia tại Mỹ Đình thành khu đô thị cao cấp, chốn an cư lý tưởng với môi trường sống trong lành, hiện đại bậc nhất. Dự án hứa hẹn sẽ mang tới giá trị đầu tư cao trong năm 2015 và tương lai.

1. Vị trí địa lí Vinhomes Gardenia Mỹ Đình

Là dự án đầu tiên của tập đoàn Vingroup tại khu vực Từ Liêm, Vinhomes Gardenia Mỹ Đình có vị trí đắc địa tại trung tâm hành chính mới của Hà Nội.
Vinhomes Gardenia Mỹ Đình nằm ở mảnh đất vàng mang tầm chiến lược giúp cư dân di chuyển đi lại dễ dàng hơn. Ngoài sở hữu tuyến đường Hàm Nghi xuyên suốt dự án, Vinhomes Gardenia Mỹ Đình còn gần nhiều khu vực trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại,… đáp ứng yêu cầu ở cũng như kinh doanh của Khách hàng.

Nằm ở vị trí đắc địa đó, Vinhomes Gardenia Mỹ Đình tọa lạc tại khu vực sầm uất, rất sôi động và đông dân cư, Dự án Chung cư Mỹ Đình nằm ngay giữa trung tâm ngoại giao và giáo dục của thủ đô Hà Nội, tiếp giáp với các khu vực Mỹ Đình, Cầu Giấy, thuộc khu đô thị phía Tây trung tâm mới của thủ đô.




Vị trí dự án: Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội.
Phía Tây Bắc: Tiếp giáp đường K2. Hướng nhìn ra Sông Nhuệ.
Phía Đông Nam: Tiếp giáp đường N4. Hướng nhìn ra KDC Cầu Diễn.
Phía Đông Bắc: Tiếp giáp đường Hàm Nghi. Hướng nhìn QL32, khu dân cư thấp tầng.
Phía Tây Nam: Tiếp giáp đường N9. Hướng nhìn Đại lộ Thăng Long, SVĐ Mỹ Đình.
Khoảng cách giữa Vinhomes Gardenia Mỹ Đình đến nhiều khu vực trọng điểm khác:
Cách bến xe Mỹ Đình – 3km
Cách Đại học Quốc Gia – 2km
Cách bệnh viện 198 – 2km
Cách siêu thị Big C – 5km
Cách Học viện báo chí tuyên truyền – 1,4km
Cách Đại học Khoa học xã hội Nhân Văn – 2,5km
Cách Khách sạn 5 sao Marriott – 1km
Cách Công viên mai dịch ( sắp khởi công) – 100m
Cách Công viên Yên hòa – 3,5km
Ngoài ra, để di chuyển tới những khu vực như: Hồ Gươm, sân bay Nội bài chỉ mất 30 phút đi xe.


2. Hệ thống Chung Cư Vinhomes Gardenia Mỹ Đình.
Với kinh nghiệm xây dựng và thiết kế với hàng loạt các đại dự án nổi bật như: Vinhomes Times City, Vinhomes Royal City, Vinhomes Riverside,…chung cư Vinhomes Gardenia Mỹ Đình hứa hẹn sẽ tiếp tục là một trong những dự án nổi bật, với phong cách thiết kế ấn tượng.

Vinhomes Gardenia Mỹ Đình là dự án đầu tiên của tập đoàn Vingroup tại Hà Nội hội tụ đầy đủ các loại hình sản phẩm nhà ở trong một phức hợp đẳng cấp: chung cư cao cấp, khu biệt thự, liền kề, nhà phố thương mại..


Thông tin số liệu quy hoạch – xây dựng :
Dự án tọa lạc tại phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội với khoảng 17,63 ha. Trong đó, phần diện tích dành cho khu thấp tầng là hơn 53.200 m2 và khu cao tầng là hơn 16.400m2. Đúng với tên gọi Vinhomes Gardenia, mật độ xây dựng của dự án chỉ chiếm 31% toàn dự án, hệ thống không gian xanh có diện tích 121.000m2.

3. Căn hộ Vinhomes Gardenia Mỹ Đình cũng được thiết kế rất ấn tượng
Thiết kế căn hộ Vinhomes Gardenia Mỹ Đình theo không gian mở, phân chia thành những không gian chức năng riêng biệt nhưng vẫn kết nối linh hoạt với nhau.
– Tất cả các căn hộ đều có ban công/ lô-gia riêng.
– Tất cả các phòng ngủ luôn tràn ngập ánh sáng tự nhiên và bảo đảm sự đối lưu không khí.
– Khu vực vệ sinh được trang bị đầy đủ thiết bị cao cấp hàng đầu: Phòng tắm kính, Lavabo, bồn tắm…
– Khu vực bếp được trang bị đầy đủ các thiết bị: Tủ bếp, bếp điện từ, máy hút mùi, chậu rửa và vòi rửa…
– Hệ thống tủ âm tường, tủ bếp, tủ lavabo được thiết kế theo phong cách hiện đại, sang trọng, đặc biệt sử dụng các phụ kiện (bản lề, tay nắm cửa…) của Đức (Hafele hoặc tương đương) giúp việc đóng mở được nhẹ nhàng, không tạo nên sự va đập, bảo vệ gỗ và nước sơn.

MẶT BẰNG DỰ ÁN GARDENIA TẠI MỸ ĐÌNH
Dự án Vinhomes Gardenia Mỹ Đình là Dự án được thiết kế vơi 3 toà chung cư cao cấp A1, A2, A3 cùng khu nhà liền kề, biệt thự, nhà phố thương mại.
Biệt thự, Liền kề, Nhà phố thương mại : 53.291 m2
Chung cư kết hợp công cộng, thương mại dịch vụ cao 37-39 tầng : 16,413 m2.
Dự án Vinhomes Gardenia Mỹ Đình mở bán 3 toà chung cư; 2 toà A1, A2 được xây dựng 37 tâng , riêng toà A3 có 39 tầng với đầy đủ các tiện ích từ tầng từ tầng căn hộ, tầng hầm, tầng nổi, tầng dịch vụ.
Mỗi tầng được thiết kế đa dạng từ 19 – 21 căn hộ chung cư gồm các loại diện tích sau :
Căn hộ với 1 phòng ngủ có diện tích 54m2 – 57m2 (1 Phòng ngủ + 1 Bếp + 1 Khách + 1 WC )
Căn hộ với 2 phòng ngủ có diện tích 78.5 m2–85.7 m2 (2 phòng Ngủ + 1 Bếp + 1 Khách + 1 WC)
Căn hộ với 3 phòng ngủ có diện tích 104 m2–122 m2 (3 phòng Ngủ + 1 Bếp + 1 Khách + 2 WC)
Căn hộ với 4 phòng ngủ có diện tích 129 m2–146.8 m2 (4 phòng Ngủ + 1 Bếp + 1 Khách + 3 WC)
Có 1 căn duplex sang trọng với diện tích 98m2- 102m2 được thiết kế 2 tầng; tầng 1 với 60m2 và tầng 2 với 40m2 ( được mệnh danh là biệt thự giữa lòng chung cư ) dự kiến ó 3 phòng Ngủ + 1 bếp + 1 Khách + 2 WC với không gian thoáng và thiết kế độc đáo
Tại khu thấp tầng, với tên gọi The Botanica, với 364 căn, trong đó:
+ Khu biệt thự là 38 căn (diện tích đất xây dựng 170 m2)
+ Khu liền kề 154 căn (diện tích đất xây dựng 52,9 m2 -250 m2)
+ Nhà phố thương mại – shophouse 172 căn (diện tích đất xây dựng 73 m2 – 190 m2)

4. Tiện ích xung quanh Vinhomes Gardenia Mỹ Đình
Khu đô thị chức năng với quy mô 17,6ha được quy hoạch với mục tiêu hình thành một khu đô thị hứa hẹn mang đến hiện đại, tiện nghi cùng đầy đủ các khu chức năng bao gồm:
Khu vui chơi trẻ em
Hệ thống khu vui chơi trẻ em được thiết kế các trò chơi lành mạnh dành cho trẻ em. Đây vừa là sân chơi vừa là nơi để trẻ em khám phá ra sở thích, niềm đam mê và khả năng sáng tạo. Đặc biệt, từ những trò chơi lành mạnh mang hơi hướng giáo dục, phụ huynh có thể khám phá ra tiềm năng và năng khiếu của con mình.

Hệ thống trường học mẫu giáo Vinschool
Hệ thống trường học mẫu giáo Vinschool là môi trường giáo dục theo tiêu chuẩn quốc tế, được chắt lọc những phương pháp giáo dục khoa học hiệu quả để mang tới môi trường giáo dục tốt nhất cho các em của cư dân Vinhomes Gardenia Mỹ Đình.

Hệ thống bể bơi
Sau những giây phút làm việc mệt mỏi, Quý khách có thể tận hưởng những giây phút thư giãn tại hệ thống bể bởi của Vinhomes Gardenia Mỹ Đình.


Khu Nhà Phố Thương Mại
Nhằm đáp ứng nhu cầu mua sắm, Vinhomes Gardenia Mỹ Đình xây dựng hệ thống nhà phố thương mại với đầy đủ các mặt hàng, tạo thuận lợi cho cư dân Vinhomes không cần phải di chuyển xa mà chỉ cần vài bước chân là có thể sở hữu vật dụng mình muốn.

Phòng tập GYM
Ngoài giây phút thư giãn và được tận hưởng một cuộc sống đẳng cấp, cư dân Vinhomes còn được rèn luyện sức khỏe tại phòng tập GYM của khu đô thị Vinhomes Gardenia Mỹ Đình với đầy đủ các thiết bị tập GYM hiện đại nhất.


Khu Chăm sóc sức khỏe tại gardenia mỹ đình
Vinhomes Mỹ Đình trang bị hệ thống chăm sóc sức khỏe đặc biệt, giúp cư dân Vinhomes có cuộc sống hoàn hảo nhất, không cần lo lắng tới vấn đề sức khỏe, giúp cư dân Vinhomes có cuộc sống chất lượng, kéo dài tuổi thọ.


Hệ thống cảnh quan cây xanh quanh vinhomes gardenia tại mỹ đình
Hệ thống cảnh quan cây xanh thanh lọc không khí, mang đến không gian trong lành, thoáng mát có lợi cho sức khỏe, giúp cải thiện tâm trạng và tạo ra sức sống trong lành cho cư dân Vinhomes.

Bảng giá Sàn TMDS

Stt

Mã căn

Tầng

Số nhà

Số PN

Diện tích tim tường (m2)

Diện tích thông thủy (m2)

Hướng cửa

Hướng BC

Căn góc/ Duplex

Đơn giá tim tường Ko có HTLS (chưa VAT)

Đơn giá tim tường có HTLS (chưa VAT)

Đơn giá thông thủy có HTLS (chưa VAT)

Giá bán căn hộ chưa có HTLS (chưa VAT, KPBT)

Giá bán CH có HTLS (có VAT tạm tính và KPBT)

76

A10701

07

A1-01

2PN

84.1

76.8

TB

ĐN

0

30,185,215

32,632,665

35,734,468

2,538,576,599

3,073,735,990

77

A10702

07

A1-02

3PN

114.8

105.8

TB

ĐN-TN

Góc

30,388,672

32,852,618

35,647,264

3,488,619,506

4,224,058,213

78

A10703

07

A1-03

3PN

111.7

102

ĐN

TB-TN

Góc

29,162,232

31,526,737

34,524,868

3,257,421,264

3,944,120,882

79

A10704

07

A1-04

3PN

110.3

101

ĐN

TB

0

26,979,323

29,166,836

31,852,495

2,975,819,352

3,603,154,242

80

A10705

07

A1-05

2PN

82.9

76.9

ĐN

TB

0

28,731,051

31,060,595

33,484,049

2,381,804,106

2,883,914,161

81

A10706

07

A1-06

4PN

129.2

122.2

TN

TB-ĐB

Góc

31,755,725

34,330,513

36,297,073

4,102,839,607

4,967,762,551

82

A10707

07

A1-07

2PN

85.7

80.3

TN

ĐB

0

33,247,161

35,942,877

38,359,957

2,849,281,688

3,449,941,071

83

A10708

07

A1-08

2PN

78.5

73

TN

ĐB

0

32,996,893

35,672,316

38,359,957

2,590,256,080

3,136,310,064

84

A10709

07

A1-09

2PN

78.5

73.8

TN

ĐB

0

31,727,665

34,300,179

36,484,608

2,490,621,736

3,015,671,723

85

A10710

07

A1-10

2PN

85.8

81.3

TN

ĐB

0

33,621,966

36,348,071

38,359,957

2,884,764,648

3,492,904,222

86

A10711

07

A1-11

3PN

119.4

110.6

TB

ĐB-ĐN

Góc

36,542,661

39,505,579

42,648,880

4,363,193,704

5,283,002,107

87

A10712A

07

A1-12A

2PN

80.6

75.1

TB

ĐN

0

33,708,196

36,441,293

39,110,096

2,716,880,624

3,289,628,431

88

A10712B

07

A1-12B

3PN

115.7

106.5

TB

ĐN-TN

Góc

36,313,291

39,257,612

42,648,880

4,201,447,826

5,087,158,448

89

A10715

07

A1-15

3PN

115.4

106

ĐN

TB-TN

Góc

29,334,170

31,712,617

34,524,868

3,385,163,275

4,098,792,289

90

A10716

07

A1-16

2PN

86

79.9

ĐN

TB

0

28,775,841

31,109,017

33,484,049

2,474,722,341

2,996,420,565

91

A10717

07

A1-17

2PN

80.5

74.1

ĐB

TB

0

29,468,386

31,857,715

34,609,258

2,372,205,092

2,872,291,571

92

A10718

07

A1-18

1PN

56.6

52.4

ĐB

TN

0

33,588,697

36,312,105

39,222,617

1,901,120,265

2,301,896,969

93

A10719

07

A1-19

1PN

56.6

52.4

ĐB

TN

0

33,588,697

36,312,105

39,222,617

1,901,120,265

2,301,896,969

113

A10901

09

A1-01

2PN

84.1

76.8

TB

ĐN

0

30,786,536

33,282,741

36,446,335

2,589,147,648

3,134,967,963

114

A10902

09

A1-02

3PN

114.8

105.8

TB

ĐN-TN

Góc

30,994,009

33,507,037

36,357,352

3,558,112,227

4,308,200,751

115

A10903

09

A1-03

3PN

111.7

102

ĐN

TB-TN

Góc

29,742,675

32,154,244

35,212,049

3,322,256,841

4,022,624,499

116

A10904

09

A1-04

3PN

110.3

101

ĐN

TB

0

27,515,177

29,746,138

32,485,138

3,034,924,053

3,674,718,853

117

A10905

09

A1-05

2PN

82.9

76.9

ĐN

TB

0

29,302,462

31,678,337

34,149,989

2,429,174,106

2,941,270,269

118

A10906

09

A1-06

4PN

129.2

122.2

TN

TB-ĐB

Góc

32,388,571

35,014,671

37,020,422

4,184,603,358

5,066,762,985

119

A10907

09

A1-07

2PN

85.7

80.3

TN

ĐB

0

33,910,587

36,660,094

39,125,405

2,906,137,300

3,518,782,461

120

A10908

09

A1-08

2PN

78.5

73

TN

ĐB

0

33,655,325

36,384,135

39,125,405

2,641,943,000

3,198,893,146

121

A10909

09

A1-09

2PN

78.5

73.8

TN

ĐB

0

32,360,031

34,983,817

37,211,784

2,540,262,420

3,075,777,200

122

A10910

09

A1-10

2PN

85.8

81.3

TN

ĐB

0

34,292,871

37,073,374

39,125,405

2,942,328,300

3,562,602,915

123

A10911

09

A1-11

3PN

119.4

110.6

TB

ĐB-ĐN

Góc

37,273,514

40,295,691

43,501,858

4,450,457,588

5,388,662,161

124

A10912A

09

A1-12A

2PN

80.6

75.1

TB

ĐN

0

34,381,115

37,168,773

39,890,854

2,771,117,904

3,355,299,516

125

A10912B

09

A1-12B

3PN

115.7

106.5

TB

ĐN-TN

Góc

37,039,557

40,042,765

43,501,858

4,285,476,792

5,188,901,629

126

A10915

09

A1-15

3PN

115.4

106

ĐN

TB-TN

Góc

29,918,037

32,343,823

35,212,049

3,452,541,423

4,180,374,480

127

A10916

09

A1-16

2PN

86

79.9

ĐN

TB

0

29,348,143

31,727,723

34,149,989

2,523,940,326

3,056,014,233

128

A10917

09

A1-17

2PN

80.5

74.1

ĐB

TB

0

30,054,960

32,491,849

35,298,162

2,419,424,280

2,929,465,074

129

A10918

09

A1-18

1PN

56.6

52.4

ĐB

TN

0

34,259,274

37,037,053

40,005,671

1,939,074,890

2,347,852,840

130

A10919

09

A1-19

1PN

56.6

52.4

ĐB

TN

0

34,259,274

37,037,053

40,005,671

1,939,074,890

2,347,852,840

224

A11501

15

A1-01

2PN

84.1

76.8

TB

ĐN

0

30,786,536

33,282,741

36,446,335

2,589,147,648

3,134,967,963

225

A11502

15

A1-02

3PN

114.8

105.8

TB

ĐN-TN

Góc

30,994,009

33,507,037

36,357,352

3,558,112,227

4,308,200,751

226

A11503

15

A1-03

3PN

111.7

102

ĐN

TB-TN

Góc

29,742,675

32,154,244

35,212,049

3,322,256,841

4,022,624,499

227

A11504

15

A1-04

3PN

110.3

101

ĐN

TB

0

27,515,177

29,746,138

32,485,138

3,034,924,053

3,674,718,853

228

A11505

15

A1-05

2PN

82.9

76.9

ĐN

TB

0

29,302,462

31,678,337

34,149,989

2,429,174,106

2,941,270,269

229

A11506

15

A1-06

4PN

129.2

122.2

TN

TB-ĐB

Góc

32,388,571

35,014,671

37,020,422

4,184,603,358

5,066,762,985

230

A11507

15

A1-07

2PN

85.7

80.3

TN

ĐB

0

33,910,587

36,660,094

39,125,405

2,906,137,300

3,518,782,461

231

A11508

15

A1-08

2PN

78.5

73

TN

ĐB

0

33,655,325

36,384,135

39,125,405

2,641,943,000

3,198,893,146

Stt

Mã căn

Tầng

Số nhà

Số PN

Diện tích tim tường (m2)

Diện tích thông thủy (m2)

Hướng cửa

Hướng BC

Căn góc/ Duplex

Đơn giá tim tường Ko có HTLS (chưa VAT)

Đơn giá tim tường có HTLS (chưa VAT)

Đơn giá thông thủy có HTLS (chưa VAT)

Giá bán căn hộ chưa có HTLS (chưa VAT, KPBT)

Giá bán CH có HTLS (có VAT tạm tính và KPBT)

232

A11509

15

A1-09

2PN

78.5

73.8

TN

ĐB

0

32,360,031

34,983,817

37,211,784

2,540,262,420

3,075,777,200

233

A11510

15

A1-10

2PN

85.8

81.3

TN

ĐB

0

34,292,871

37,073,374

39,125,405

2,942,328,300

3,562,602,915

234

A11511

15

A1-11

3PN

119.4

110.6

TB

ĐB-ĐN

Góc

37,273,514

40,295,691

43,501,858

4,450,457,588

5,388,662,161

235

A11512A

15

A1-12A

2PN

80.6

75.1

TB

ĐN

0

34,381,115

37,168,773

39,890,854

2,771,117,904

3,355,299,516

236

A11512B

15

A1-12B

3PN

115.7

106.5

TB

ĐN-TN

Góc

37,039,557

40,042,765

43,501,858

4,285,476,792

5,188,901,629

237

A11515

15

A1-15

3PN

115.4

106

ĐN

TB-TN

Góc

29,918,037

32,343,823

35,212,049

3,452,541,423

4,180,374,480

238

A11516

15

A1-16

2PN

86

79.9

ĐN

TB

0

29,348,143

31,727,723

34,149,989

2,523,940,326

3,056,014,233

239

A11517

15

A1-17

2PN

80.5

74.1

ĐB

TB

0

30,054,960

32,491,849

35,298,162

2,419,424,280

2,929,465,074

240

A11518

15

A1-18

1PN

56.6

52.4

ĐB

TN

0

34,259,274

37,037,053

40,005,671

1,939,074,890

2,347,852,840

241

A11519

15

A1-19

1PN

56.6

52.4

ĐB

TN

0

34,259,274

37,037,053

40,005,671

1,939,074,890

2,347,852,840

316

A12001

20

A1-01

2PN

84.1

76.8

TB

ĐN

0

30,786,536

33,282,741

36,446,335

2,589,147,648

3,134,967,963

317

A12002

20

A1-02

3PN

114.8

105.8

TB

ĐN-TN

Góc

30,994,009

33,507,037

36,357,352

3,558,112,227

4,308,200,751

318

A12003

20

A1-03

3PN

111.7

102

ĐN

TB-TN

Góc

29,742,675

32,154,244

35,212,049

3,322,256,841

4,022,624,499

319

A12004

20

A1-04

3PN

110.3

101

ĐN

TB

0

27,515,177

29,746,138

32,485,138

3,034,924,053

3,674,718,853

320

A12005

20

A1-05

2PN

82.9

76.9

ĐN

TB

0

29,302,462

31,678,337

34,149,989

2,429,174,106

2,941,270,269

321

A12006

20

A1-06

4PN

129.2

122.2

TN

TB-ĐB

Góc

32,388,571

35,014,671

37,020,422

4,184,603,358

5,066,762,985

322

A12007

20

A1-07

2PN

85.7

80.3

TN

ĐB

0

33,910,587

36,660,094

39,125,405

2,906,137,300

3,518,782,461

323

A12008

20

A1-08

2PN

78.5

73

TN

ĐB

0

33,655,325

36,384,135

39,125,405

2,641,943,000

3,198,893,146

324

A12009

20

A1-09

2PN

78.5

73.8

TN

ĐB

0

32,360,031

34,983,817

37,211,784

2,540,262,420

3,075,777,200

325

A12010

20

A1-10

2PN

85.8

81.3

TN

ĐB

0

34,292,871

37,073,374

39,125,405

2,942,328,300

3,562,602,915

326

A12011

20

A1-11

3PN

119.4

110.6

TB

ĐB-ĐN

Góc

37,273,514

40,295,691

43,501,858

4,450,457,588

5,388,662,161

327

A12012

20

A1-12

Duplex

102.3

93.4

TB

ĐN

Duplex

41,930,985

45,330,795

49,650,324

4,289,539,770

5,193,821,127

328

A12012A

20

A1-12A

2PN

80.6

75.1

TB

ĐN

0

34,381,115

37,168,773

39,890,854

2,771,117,904

3,355,299,516

329

A12012B

20

A1-12B

3PN

115.7

106.5

TB

ĐN-TN

Góc

37,039,557

40,042,765

43,501,858

4,285,476,792

5,188,901,629

330

A12015

20

A1-15

3PN

115.4

106

ĐN

TB-TN

Góc

29,918,037

32,343,823

35,212,049

3,452,541,423

4,180,374,480

331

A12016

20

A1-16

2PN

86

79.9

ĐN

TB

0

29,348,143

31,727,723

34,149,989

2,523,940,326

3,056,014,233

332

A12017

20

A1-17

2PN

80.5

74.1

ĐB

TB

0

30,054,960

32,491,849

35,298,162

2,419,424,280

2,929,465,074

333

A12018

20

A1-18

1PN

56.6

52.4

ĐB

TN

0

34,259,274

37,037,053

40,005,671

1,939,074,890

2,347,852,840

334

A12019

20

A1-19

1PN

56.6

52.4

ĐB

TN

0

34,259,274

37,037,053

40,005,671

1,939,074,890

2,347,852,840

409

A12501

25

A1-01

2PN

84.1

76.8

TB

ĐN

0

30,485,875

32,957,703

36,090,402

2,563,862,124

3,104,351,977

410

A12502

25

A1-02

3PN

114.8

105.8

TB

ĐN-TN

Góc

30,691,340

33,179,827

36,002,308

3,523,365,867

4,266,129,482

411

A12503

25

A1-03

3PN

111.7

102

ĐN

TB-TN

Góc

29,452,453

31,840,490

34,868,458

3,289,839,053

3,983,372,691

412

A12504

25

A1-04

3PN

110.3

101

ĐN

TB

0

27,247,250

29,456,487

32,168,817

3,005,371,702

3,638,936,548

413

A12505

25

A1-05

2PN

82.9

76.9

ĐN

TB

0

29,016,756

31,369,466

33,817,019

2,405,489,106

2,912,592,215

414

A12506

25

A1-06

4PN

129.2

122.2

TN

TB-ĐB

Góc

32,072,148

34,672,592

36,658,747

4,143,721,482

5,017,262,768

415

A12507

25

A1-07

2PN

85.7

80.3

TN

ĐB

0

33,578,874

36,301,485

38,742,681

2,877,709,494

3,484,361,766

416

A12508

25

A1-08

2PN

78.5

73

TN

ĐB

0

33,326,109

36,028,226

38,742,681

2,616,099,540

3,167,601,605

417

A12509

25

A1-09

2PN

78.5

73.8

TN

ĐB

0

32,043,848

34,641,998

36,848,196

2,515,442,078

3,045,724,462

418

A12510

25

A1-10

2PN

85.8

81.3

TN

ĐB

0

33,957,418

36,710,722

38,742,681

2,913,546,474

3,527,753,569

419

A12511

25

A1-11

3PN

119.4

110.6

TB

ĐB-ĐN

Góc

36,908,087

39,900,635

43,075,369

4,406,825,646

5,335,832,134

420

A12512A

25

A1-12A

2PN

80.6

75.1

TB

ĐN

0

34,044,656

36,805,033

39,500,475

2,743,999,264

3,322,463,974

421

A12512B

25

A1-12B

3PN

115.7

106.5

TB

ĐN-TN

Góc

36,676,424

39,650,189

43,075,369

4,243,462,309

5,138,030,039

422

A12515

25

A1-15

3PN

115.4

106

ĐN

TB-TN

Góc

29,626,104

32,028,220

34,868,458

3,418,852,349

4,139,583,384

423

A12516

25

A1-16

2PN

86

79.9

ĐN

TB

0

29,061,992

31,418,370

33,817,019

2,499,331,334

3,026,217,399

424

A12517

25

A1-17

2PN

80.5

74.1

ĐB

TB

0

29,761,673

32,174,782

34,953,710

2,395,814,686

2,900,878,323

425

A12518

25

A1-18

1PN

56.6

52.4

ĐB

TN

0

33,923,985

36,674,579

39,614,144

1,920,097,577

2,324,874,905

426

A12519

25

A1-19

1PN

56.6

52.4

ĐB

TN

0

33,923,985

36,674,579

39,614,144

1,920,097,577

2,324,874,905

464

A12801

28

A1-01

2PN

84.1

76.8

TB

ĐN

0

30,034,885

32,470,146

35,556,501

2,525,933,837

3,058,427,997

465

A12802

28

A1-02

3PN

114.8

105.8

TB

ĐN-TN

Góc

30,237,337

32,689,013

35,469,742

3,471,246,326

4,203,022,579

466

A12803

28

A1-03

3PN

111.7

102

ĐN

TB-TN

Góc

29,017,121

31,369,860

34,353,072

3,241,212,370

3,924,494,978

Stt

Mã căn

Tầng

Số nhà

Số PN

Diện tích tim tường (m2)

Diện tích thông thủy (m2)

Hướng cửa

Hướng BC

Căn góc/ Duplex

Đơn giá tim tường Ko có HTLS (chưa VAT)

Đơn giá tim tường có HTLS (chưa VAT)

Đơn giá thông thủy có HTLS (chưa VAT)

Giá bán căn hộ chưa có HTLS (chưa VAT, KPBT)

Giá bán CH có HTLS (có VAT tạm tính và KPBT)

467

A12804

28

A1-04

3PN

110.3

101

ĐN

TB

0

26,845,360

29,022,011

31,694,334

2,961,043,177

3,585,263,090

468

A12805

28

A1-05

2PN

82.9

76.9

ĐN

TB

0

28,588,198

30,906,160

33,317,564

2,369,961,606

2,869,575,134

469

A12806

28

A1-06

4PN

129.2

122.2

TN

TB-ĐB

Góc

31,597,513

34,159,473

36,116,235

4,082,398,669

4,943,012,443

470

A12807

28

A1-07

2PN

85.7

80.3

TN

ĐB

0

33,081,304

35,763,572

38,168,595

2,835,067,785

3,432,730,723

471

A12808

28

A1-08

2PN

78.5

73

TN

ĐB

0

32,832,285

35,494,362

38,168,595

2,577,334,350

3,120,664,294

472

A12809

28

A1-09

2PN

78.5

73.8

TN

ĐB

0

31,569,574

34,129,269

36,302,814

2,478,211,565

3,000,645,354

473

A12810

28

A1-10

2PN

85.8

81.3

TN

ĐB

0

33,454,239

36,166,745

38,168,595

2,870,373,735

3,475,479,549

474

A12811

28

A1-11

3PN

119.4

110.6

TB

ĐB-ĐN

Góc

36,359,948

39,308,051

42,435,636

4,341,377,734

5,256,587,094

475

A12812

28

A1-12

Duplex

102.3

93.4

TB

ĐN

Duplex

40,900,719

44,216,994

48,430,391

4,184,143,591

5,066,206,294

476

A12812A

28

A1-12A

2PN

80.6

75.1

TB

ĐN

0

33,539,967

36,259,423

38,914,907

2,703,321,304

3,273,210,660

477

A12812B

28

A1-12B

3PN

115.7

106.5

TB

ĐN-TN

Góc

36,131,725

39,061,324

42,435,636

4,180,440,584

5,061,722,653

478

A12815

28

A1-15

3PN

115.4

106

ĐN

TB-TN

Góc

29,188,204

31,554,815

34,353,072

3,368,318,737

4,078,396,742

479

A12816

28

A1-16

2PN

86

79.9

ĐN

TB

0

28,632,766

30,954,341

33,317,564

2,462,417,845

2,981,522,148

480

A12817

28

A1-17

2PN

80.5

74.1

ĐB

TB

0

29,321,743

31,699,181

34,437,032

2,360,400,296

2,857,998,196

481

A12818

28

A1-18

1PN

56.6

52.4

ĐB

TN

0

33,421,053

36,130,868

39,026,854

1,891,631,608

2,290,408,001

482

A12819

28

A1-19

1PN

56.6

52.4

ĐB

TN

0

33,421,053

36,130,868

39,026,854

1,891,631,608

2,290,408,001

538

A13201

32

A1-01

2PN

84.1

76.8

TB

ĐN

0

29,132,904

31,495,032

34,488,700

2,450,077,263

2,966,580,038

539

A13202

32

A1-02

3PN

114.8

105.8

TB

ĐN-TN

Góc

29,329,331

31,707,385

34,404,611

3,367,007,246

4,076,808,773

540

A13203

32

A1-03

3PN

111.7

102

ĐN

TB-TN

Góc

28,146,455

30,428,600

33,322,300

3,143,959,005

3,806,739,552

541

A13204

32

A1-04

3PN

110.3

101

ĐN

TB

0

26,041,579

28,153,058

30,745,369

2,872,386,125

3,477,916,173

542

A13205

32

A1-05

2PN

82.9

76.9

ĐN

TB

0

27,731,081

29,979,547

32,318,653

2,298,906,606

2,783,540,971

543

A13206

32

A1-06

4PN

129.2

122.2

TN

TB-ĐB

Góc

30,648,243

33,133,236

35,031,212

3,959,753,042

4,794,511,792

544

A13207

32

A1-07

2PN

85.7

80.3

TN

ĐB

0

32,086,165

34,687,746

37,020,422

2,749,784,367

3,329,468,639

545

A13208

32

A1-08

2PN

78.5

73

TN

ĐB

0

31,844,637

34,426,634

37,020,422

2,499,803,970

3,026,789,672

546

A13209

32

A1-09

2PN

78.5

73.8

TN

ĐB

0

30,621,026

33,103,812

35,212,049

2,403,750,538

2,910,487,138

547

A13210

32

A1-10

2PN

85.8

81.3

TN

ĐB

0

32,447,882

35,078,791

37,020,422

2,784,028,257

3,370,931,511

548

A13211

32

A1-11

3PN

119.4

110.6

TB

ĐB-ĐN

Góc

35,263,668

38,122,884

41,156,169

4,210,481,908

5,098,097,013

549

A13212

32

A1-12

Duplex

102.3

93.4

TB

ĐN

Duplex

39,664,401

42,880,433

46,966,470

4,057,668,176

4,913,068,494

550

A13212A

32

A1-12A

2PN

80.6

75.1

TB

ĐN

0

32,530,588

35,168,203

37,743,771

2,621,965,384

3,174,704,032

551

A13212B

32

A1-12B

3PN

115.7

106.5

TB

ĐN-TN

Góc

35,042,326

37,883,596

41,156,169

4,054,397,136

4,909,107,883

552

A13215

32

A1-15

3PN

115.4

106

ĐN

TB-TN

Góc

28,312,405

30,608,005

33,322,300

3,267,251,515

3,956,023,456

553

A13216

32

A1-16

2PN

86

79.9

ĐN

TB

0

27,774,312

30,026,284

32,318,653

2,388,590,869

2,892,131,646

554

A13217

32

A1-17

2PN

80.5

74.1

ĐB

TB

0

28,441,882

30,747,981

33,403,677

2,289,571,514

2,772,237,941

555

A13218

32

A1-18

1PN

56.6

52.4

ĐB

TN

0

32,415,189

35,043,447

37,852,273

1,834,699,669

2,221,474,194

556

A13219

32

A1-19

1PN

56.6

52.4

ĐB

TN

0

32,415,189

35,043,447

37,852,273

1,834,699,669

2,221,474,194

MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ
  • Toà Nhà Mỹ Đình Plaza, 138 Trần Bình, Mỹ Đình II, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
  • Tel : 0973.581.534 – Fax: 0435551861
  • Tư vấn BDS: tmdsjimu@gmail.com