Từ vựng tiếng nhật theo chủ đề chuyên các loại hoa quả

Hoa quả Trái cây Cách viết Cách đọc 1. Quả chuối バナナ Banana 2. Quả nho ぶどう Budou 3. Nho khô 干しぶどう Hoshi budou 4. Quả sơri チェリー Cherii (Cherry) 5. Quả dâu tây いちご Ichigo 6. Quả hồng 柿 (かき) Kaki 7. Quả cam オレンジ Orenji (Orange) 8. Quả quýt みかん   Mikan 9. Quả đào  桃 <もも> Momo 10. Quả lê 梨 <なし> Nashi 11. Quả dứa (thơm) パイナップル …

Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành kế toán

TỪ VỰNG CHUYÊN MÔN KẾ TOÁN. TỪ CHUYÊN MÔN NGÀNH KẾ TOÁN 買掛金 tiền mua chụi, phải trả cho người bán 売掛金 tiền bán chụi, phải thu của khách hàng 仕入 nhập hàng 売上 doanh thu bán hàng 当座預金 tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn, không lãi.. 普通預金 tiền gửi ngân hàng thông thường 現金 tiền mặt 返品 hàng trả lại 未収金 tiền chua thu nhập 前払金 tiền trả trước 仮払金 tiền tạm ứng 立替金 tiền trả hộ 商品券 phiếu…

Từ vựng theo chủ đề chuyên ngành chứng khoán

Từ vựng lĩnh vực CHỨNG KHOÁN 1.証券保管振替機構 Trung tâm lưu giữ chứng khoán 2.外国為替市場 Thị trường hối đoái 3. 前払うひよう Chi phí trả trước 4.偽造株券 Cổ phiếu giả 5.預金市場 Thị trường nợ 6.優先株式 Cổ phiếu ưu đãi 7.実質株主報告 Báo cáo cổ đông thực chất 8.株主総会 Hội đồng cổ đông 9.利益幅 Biên lợi nhuận 10.償還手形 Hối phiếu hoàn trả 11.総資産利益率 Hệ số thu nhập trên tài sản 12. 額面株式 Cổ phiếu…

Hình Ảnh Trung Tâm Đào Tạo Nhật Bản11

Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành may

Tiếng Nhật chuyên ngành May mặc 1. 配色 : Vải phối 2.千鳥カン止め: Bọ 3.見返し: Nẹp đỡ 4.タック: Ly 5.カフス: Măng séc 6.前カン: móc 7.ハトメ穴: Khuyết đầu tròn 8.コバ: mí 9.心地: Mex 10.縫い止め: May chặn 11.ステッチ: Diễu 12.刺繍: Thêu 13.袋地: Vải lót 14.シック布: Đũng 15.ヨーク: Cầu vai 16.ベルトループ: Đỉa 17.芯糸: Chỉ gióng 18.腰回り: Vòng bụng 19.股上: Giàng trên 20.股下: Giàng dưới 21.総丈: Tổng dài 22.裾口巾:Rộng gấu 23.袖丈: Dài tay 24.裄丈: Dài…

konagai-isahaya-fruit-bus-stops-12[2]

Khám phá nét độc đáo trạm dừng xe buýt hình hoa quả ở Nhật

Khám phá nét độc đáo trạm dừng xe buýt hình hoa quả ở Nhật là một trải nghiệm đáng thử cho các bạn khi đến thị trấn Konagai, tỉnh Nagasaki.

Hình Ảnh Trung Tâm Đào Tạo Nhật Bản11

Từ vựng tiếng nhật về Nông nghiệp

Từ vựng tiếng nhật về Nông nghiệp thực vật 植物 / Nông nghiệp 農業 1. しょくぶつ【 ( 植 物 しょくぶつ 】 ) Thực vật 2. Nấm 木野子 きのこ 3. gây nấm, trồng nấm きのこ の発生 きのこのはっせい 4. hái nấm きのこを採る きのこをとる 5. phân biệt nấm độc 毒きのこを見分ける どくきのこをみわける 6. hạt giống 種 たね 7. Cỏ 草 くさ 8. Cắt cỏ 草を刈る くさをきる 9. Búp (hoa), mầm, chồi, mạ (lúa) 芽…