Từ vựng chủ đề về nông nghiệp 2

Tháng Mười 6, 2015 - Lượt xem: 844

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP.

xem thêm :

Từ vựng về cân đối kế toán

Từ vựng chủ đề về nông nghiệp 2

Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành may

Từ vựng tiếng nhật loại dụng cụ kỹ thuật

Từ vựng theo chủ đề chuyên ngành chứng khoán

Từ vựng tiếng nhật theo chủ đề chuyên các loại hoa quả

Từ vựng tiếng nhật liên quan đến cơ thể

しょくぶつ【植物】 Thực vật
熱帯植物 Thực vật miền nhiệt đới
植物園 Vườn thực vật
植物学 Thực vật học
植物採集 Sưu tầm mẫu thực vật
植物性油 Dầu thực vật
植物性薬品 Dược phẩm có nguồn gốc thực vật
植物人間 Người ở trạng thái thực vật, là người chỉ nằm yên một chỗ, không tự di chuyển được
植物標本 Tiêu bản thực vật
くさ【草】 Cỏ

草の葉 Lá cỏ
草の生えた丘 Đồi cỏ
草を刈る Cắt cỏ
庭の草を取る Làm cỏ trong vườn
たね【種】 1 Hạt 〔= 種子 – Từ được dùng trong văn viết〕
みかんの種 Hạt cam

種なしぶどう Nho không hạt
庭に種をまいた Rải hạt trong vườn 2 Giống, nòi; Đứa trẻ
家畜の種のよいのが彼の自慢だ Anh ta tự hào vì đàn gia súc có nòi tốt.
一粒種 Con duy nhất, con một, cục vàng. 3 Nguyên nhân, tài liệu, mầm mống

心配の種 Nguyên nhân lo lắng, mối lo
小説の種 Tài liệu để viết tiểu thuyết
争いの種 Mầm mống chiến tranh
災いの種 Mầm mống tai họa
彼はいつも災いの種をまく男だ Anh ta là người luôn gieo (mầm) tai họa

自分でまいた種は自分で刈り取れ Tự mình làm thì tự mình chịu đi. 種を宿す Mang mầm, mang giống
彼女は彼の種を宿した Cô ta đang mang nòi giống của anh ta.

め【芽】 Búp (hoa), mầm, chồi, mạ (lúa)
芽が出る Nảy mầm
芽を出す Trổ mầm
きのめ【木の芽】 Chồi (của cây cối)
わかめ【若芽】 Chồi non
ばらの若芽が伸びてきた Chồi non của cây hoa hồng đã lớn lên.
しんめ【新芽】 Chồi mới

ね【根】 Rễ 1
挿し木の根がついた Cái cây ghép đã mọc rễ
雑草を根から抜く Nhổ cỏ phải nhỏ tận gốc. 2 Căn nguyên, gốc rễ
悪の根を絶つ Phải trừ tuyệt gốc rễ của cái ác 3 Vốn trời sinh
彼は根はやさしい人だ Anh ta vốn là người nhân hậu.
かぶ【株】 Gốc cây, gốc rạ (sau khi đốn, cắt)
くき【茎】 Cuống, cọng (như cọng hoa, cọng sen…)
えだ【枝】 Cành
枯れ枝をおろす(下枝を刈る) Tỉa cành khô.
つる【蔓】 Dây leo (như dây bầu, dây bí…)
は【葉】 Lá (葉っぱ dùng trong văn nói)
木の葉がすっかりなくなった Cái cây này đã trụi hết lá.
わかば【若葉】 Lá non
若葉の季節 Mùa lá non

あおば【青葉】 Lá xanh
もみじ【紅葉】 Lá đỏ 〔=紅葉〕
もみじのような手をした子 Đứa trẻ con có bàn tay vồ cùng dễ thương (như chiếc lá màu đỏ)
おちば【落ち葉】 Lá rụng
くちば【朽葉】 Lá mục
かれは【枯れ葉】 Lá khô
枯れ葉剤 Chất làm trụi lá, chất

diệt cỏ つぼみ【蕾】 Nụ hoa
つぼみが出る Trổ nụ
とげ【刺・棘】1 Gai (thực vật)
バラにとげあり Hoa hồng nào mà chẳng có gai.

Từ vựng theo chủ đề
指にとげが刺さった Tôi đã bị gai đâm vào ngón tay. 2 Gai góc
とげのある言葉を使う Anh ta dùng những từ như có gai đâm
彼の言い方にはとげがある Cách nói của anh ta có gai
とげのある質問だった Thật là một câu hỏi khó trả lời.

み【実】 Quả, trái
実がなる Ra trái
実のならない木 Cây thuộc loại không ra trái.
なえ【苗】 Mạ, cây con để làm cây giống, cây ươm (Dùng cho tất cả các cây con của cácloài thực vật)
トマトの苗 Cây cà chua con.
なえぎ【苗木】 Có nghĩa giống 苗, nhưng chỉ dùng cho các loài cây, không dùng cho các loài cỏ, hoa.
き【木】 木を切る Đốn cây
木に登る Trèo cây

木を植える trồng cây 2 Gỗ
木の机 Cái bàn bằng gỗ
みき【幹】 Thân cây
幹の直径が 2 メートルある木 Cái cây có thân đường kính tới 2 mét.

じゅひ【樹皮】 Vỏ cây
樹皮をはぐ Lột vỏ cây
ていぼく【低木】 Cây thấp, cây bụi
こうぼく【高木】 Cây cao
たいぼく【大木】 Cây lớn
じょうりょくじゅ【常緑樹】 Cây xanh quanh năm không rụng lá.
ろうぼく【老木】 Cây già
いなほ【稲穂】 Đòng
稲穂が出ている Lúa đang trổ đòng.
ぼくそう【牧草】 Cỏ cho gia súc, cỏ dùng cho chăn nuôi
牧草地 Đồng cỏ dành cho gia súc
やさい【野菜】 Rau
生野菜 Rau sống
野菜いため Món rau xào
野菜サラダ Sà lát rau

野菜畑 Vườn rau
しばふ【芝生】 Bãi cỏ
芝生に入るべからず Cấm không được dẫm lên cỏ
芝生を刈る Chăm sóc bãi cỏ.

うえる【植える】 trồng
公園にはたくさん桜の木が植えてある trong công viên có trồng nhiều cây anh đào.

さいばい【栽培】 Trồng
栽培する コーヒー栽培 Trồng cà phê
温室栽培する Trồng cây trong nhà
水耕栽培 Trồng thủy canh
めばえ【芽生え】 Sự mọc mầm, sự nảy mầm
愛の芽生え Sự nảy mầm của tình yêu. (Tình yêu nảy mầm)

反抗心の芽生え Sự sinh lòng phản kháng
めぶく【芽吹く】 Nảy mầm (=芽が出る)
柳が芽吹きはじめた Cây liễu bất đầu nảy mầm.

ねづく【根付く】 Mọc rễ

さく【咲く】 Nở チューリップは春に咲く Hoa tuy-líp thì nở vào mùa xuân.

みのる【実る】 Ra trái, kết trái, có quả この地方ではオレンジは実らない Cam ở vùng này không cho trái. 長い間の研究

が実った Việc nghiên cứu trong nhiều năm cuối cùng đã thành công.

かんじゅく【完熟】 Chín 完熟する 完熟したトマト Quả cà chua chín

はんじゅく【半熟】 Nửa sống nửa chín 半熟の卵 Trứng gà luộc nửa sống nửa chín 卵を半熟にした Tôi luộc sơ qua quả

trứng gà. リンゴはまだ半熟だ Trái táo vẫn chưa chín.

はえる【生える】 1 Mọc 根が生える Mọc rễ まいた種から芽がまだ生えてこない The seeds I sowed have not germinated

yet. 2 Lớn lên, phát triển この植物は高山地帯に生える Loại thực vật này sinh trưởng ở vùng cao. 庭一面に雑草が生えてい

る Cỏ mọc đầy cả một sân vườn. 3 Mọc (răng, tóc) この子は歯が生えかかっている Đứa bé này đang mọc răng. この薬を

使うと髪の毛が生えますよ Dùng thuốc này thì tóc sẽ mọc đấy. 少年にひげが生えてきた Cậu bé đã lún phú mọc râu.

やせい【野生】 Hoang dã 野生のしか Hươu rừng この桜は野生だ Loại anh đào này là loại cây anh đào dại. 野生の馬を飼

い馴す Thuần dưỡng con ngựa hoang.
野生植物 Thực vật hoang dã
野生動物 Động vật hoang dã

くさぶかい【草深い】 Đầy cỏ
草深い野原 Vùng đất hoang đầy cỏ mọc

しげる【茂る・繁る】 Mọc rậm rạp, mọc um tùm
木の茂った山腹 Sườn núi cây cối um tùm
よく茂った森 Rừng cây mọc

はやし【林】 Đám rừng, đám cây

もり【森】 Rừng
ぞうきばやし【雑木林】 Rừng tạp
みつりん【密林】 Rừng rậm
密林の王者 Chúa tể của rừng xanh

しげみ【茂み・繁み】 Bụi rậm

しもがれ【霜枯れ】 Sương muối, bị khô héo do sương
霜枯れの庭 Vườn cây bị sương muối

かれる【枯れる】 Héo
枯れた葉(花) Lá (hoa) bị héo
鉢植えの植物がすべて枯れた Tất cả các cây trồng trong chậu đều đã bị héo