Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành kế toán

Tháng Mười Hai 28, 2016 - Lượt xem: 195

TỪ VỰNG CHUYÊN MÔN KẾ TOÁN.
TỪ CHUYÊN MÔN NGÀNH KẾ TOÁN

買掛金 tiền mua chụi, phải trả cho người bán
売掛金 tiền bán chụi, phải thu của khách hàng
仕入 nhập hàng
売上 doanh thu bán hàng
当座預金 tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn, không lãi..
普通預金 tiền gửi ngân hàng thông thường
現金 tiền mặt
返品 hàng trả lại
未収金 tiền chua thu nhập
前払金 tiền trả trước
仮払金 tiền tạm ứng
立替金 tiền trả hộ
商品券 phiếu mua hàng( do doanh nghiệp phát hành cho khách hàng.. khuyến mãi..)
売買目的有価証券 cổ phiếu mang mục đích mua bán
有形固定資産 tài sản cố đính hữu hình
減価償却 khấu hao
収益 lợi nhuận
費用 chi phí
Tăng lương:昇給
Sự tăng lương:賃上げ
Sự tăng lương cơ bản:ベースアップ(base.up)
sự cho vay trước:まえかし
Lương tính theo khả năng:職能給
Phụ cấp tiền xe đi làm:通勤手当
Nghỉ làm được hưởng lương:有給休暇
Tiền bảo hiểm sức khoẻ:健康保険料
Tiền bảo hiểm sinh mệnh:生命保険料
Tiền bảo hiểm thất nghiệp:失業保険料
Tiền khích lệ:奨励金
Tiền lương thao năng xuất:能力給
Tiền phụ cấp:給付金
tiền thưởng:ボーナス
Tiền thưởng chuyên cần:金手当
Tiền thưởng vào mùa hè:夏期手当
Tiền trợ caaps bữa ăn:給食手当
Tiền trợ cấp nhà cửa:住宅手当
Trợ cấp phụ dưỡng gia đình:扶養手当
Tiền trợ cấp tay nghề:技能手当
Tổng số tiền lương:給与総額
貸借対照表(日本語)bang can doi ke toan
勘定残高明細(英語)
bang can doi ke toan chi tiet
損益計算月次推移 thu nhap
売上 chi tiet ban hang
販売費, 一般管理費, 財務費用 …tong hop chi phi ban hang ,chi phi quan ly ..
Gia von hang ban
売上原価
tien mat
勘定元帳(現金)
Chi phi dai han trich truoc
長期前払費用
Nguyen lieu ton kho
原材料管理表
Thanh pham
完成品
Tien gui ngan hang A
A 銀行の預金
けいざい【経済】 Kinh tế
経済危機 Khủng hoảng kinh tế
経済の安定(化) Ổn định kinh tế
経済的相互依存 Tương trợ kinh tế
経済援助 Viện trợ kinh tế
経済的な(に) Có tính kinh tế, có tính tiết kiệm
このやり方をすれば時間の経済になる Làm theo cách nào sẽ tiết kiệm được thời gian.
天然資源を経済的に使う Sử dụng tài nguyên thiên nhiên một cách hợp lý (một cách kinh tế)
経済界  Giới kinh tế
経済活動  Hoạt động kinh tế
経済協力  Hợp tác kinh tế
経済構造  Cơ cấu kinh tế
経済水域  Vùng mặt nước mang tính kinh tế 経済制裁  Cấm vận kinh tế
経済成長  Tăng trưởng kinh tế
経済欄(面) Mục kinh tế, trang kinh tế (trên báo)
しょうぎょう【商業】 Thương nghiệp, thương mại, kinh doanh
国内の商業振興をはかる Chấn hưng ngành thương nghiệp trong nước
この都市は国の商業の中心だ Thành phố này là trung tâm thương mại của cả nước.
商業送り状  Hoá đơn thương mại
商業英語  Tiếng Anh kinh doanh, Anh ngữ thương mại
商業銀行  Ngân hàng thương mại
商業信用状  Thư tín dụng
商業手形  Hối phiếu thương mại
商業登記  Đăng ký thương mại
しょうばい【商売】 1 Kinh doanh, thương mại
商売を始める Bắt đầu làm kinh doanh
去年は商売が繁盛した Công việc kinh doanh năm ngoái rất thành công.
家具の商売をしている Kinh doanh đồ nội thất 2 Nghề nghiệp
お父さんの商売は何ですか Cha anh làm nghề gì?
商売替えする Thay đổi nghề.
赤ん坊は泣くのが商売だ Khóc là nghề của trẻ con mà.
うる【売る】 Bán 高く売る Bán giá cao
けっこうもうけて売っています Tôi đang bán khá có lời.
一つ100円で売ります Bán 100 Yên một cái. これはいくらで売りますか Cái này giá bao nhiêu?
身を売る Bán thân
国を売る Bán nước
友を売る Bán bạn
はんばい【販売】 Buôn bán, kinh doanh
販売する 委託販売 Bán ủy thác
通信販売 Bán hàng qua mạng
割り引き販売 Bán giảm giá
販売価格  Giá bán
販売経路  Kênh bán hàng
販売高  Doanh số bàn hàng
販売網  Mạng lưới bán hàng
はつばい【発売】 Bán ra
発売する その機械はすでに発売されている Loại máy này đã được bán ra.
新しい辞書は来月発売される Từ điển mới tháng sau sẽ được bắt đầu bán ra.
発売部数  Số lượng (sách) bán ra.